1. Help yourself! - Cứ tự nhiên nhé!
2. Let me see. - Để tôi xem đã/ Để tôi suy nghĩ đã
3. Forget it! (I’ve had enough!) - Quên nó đi! (Đủ rồi đấy!)
4. Stop it right a way! - Có thôi ngay đi không!
5. Say cheese! - Cười lên nào! (Khi chụp hình)
6. Be good! - Ngoan nha! (Nói với trẻ con)
7. Are you having a good time? - Anh đi chơi có vui không?
8. Me? Not likely! - Tôi hả? Không đời nào!
9. Sorry for bothering! - Xin lỗi vì đã làm phiền.
10. Are you doing okay? - Dạo này mọi việc vẫn tốt hả?
11. Hold on, please. - Làm ơn chờ máy (điện thoại).
12. What a pity! - Tiếc quá!
13. Too bad! - Quá tệ!
14. It’s risky! - Nhiều rủi ro đấy!
15. Try your best! / Go for it! - Cố gắng lên.
16. Cheer up! - Vui lên nào!
17. Calm down! - Bình tĩnh đi nào!
18. Awesome! - Tuyệt cú mèo!
19. Weird. - Thật kì quái.
20. It’s over. - Chuyện đã qua rồi.
21. Sounds fun! Let’s give it a try! - Nghe có vẻ hay đấy! Thử xem sao!
22. Nothing’s happened yet. - Chưa thấy gì xảy ra cả.
23. That’s strange! - Lạ thật
24. I’m in no mood for … - Tôi không còn tâm trạng nào để mà … đâu
25. Here comes everybody else! - Mọi người đã tới nơi rồi kìa!
26. What nonsense! - Thật là ngớ ngẩn!
27. What a thrill! - Thật là li kì!
28. I’m on my way home. - Tôi đang trên đường về nhà.
29.The God knows! - Có Chúa mới biết!
30. What a dope! - Thật là nực cười!
31. What a miserable guy! - Thật là thảm hại!
32. You haven’t changed a bit! - Trông anh vẫn còn phong độ chán!
33. Enjoy your meal! - Ăn ngon miệng nhé!
34. I’ll be shot if I know - Biết chết liền!
35. Boys will be boys! - Nó chỉ là trẻ con thôi mà!
36. Good job! / Well done! - Làm tốt lắm!
37. Just for fun! - Đùa chút thôi.
38. Make some noise! - Quẩy lên nào!
39. Congratulations! - Chúc mừng!
40. That’s alright! - Ổn cả mà!
41. Just kidding (joking) - Chỉ đùa thôi.
42. No, not a bit./ Not at all. - Không, chẳng có gì.
43. Almost! - Gần xong rồi.
44. I'm in a hurry. - Tôi đang vội.
45. What time is your curfew? - Mấy giờ em phải về?
46. It depends. - Chuyện đó còn tùy.
47. If it gets boring, I’ll go (home). - Nếu chán, em sẽ về (nhà).
48. I’ll take you home. - Anh sẽ chở em về.
49. How does that sound to you? - Em thấy việc đó có được không?
50. It’s up to you. - Tùy anh thôi.
TRUNG TÂM GIA SƯ TIẾNG ANH TẠI NHÀ
- Cung cấp gia sư giỏi có kinh nghiệm giảng dạy tại nhà cho các em học sinh từ lớp 1 – lớp 12 môn tiếng anh.
- Dạy tiếng anh cho học sinh lớp 12 theo chuyên đề luyện thi đại học.
- Dạy kèm anh văn cho các bé mầm non và tiểu học có nguyện vọng học tại các trường quốc tế.
- Gia sư tiếng anh giao tiếp cấp tốc cho người đi làm.
- Bồi dưỡng tiếng anh tại văn phòng công ty cho nhân viên thi chuyên viên
- Gia sư luyện thi lấy các chứng chỉ tiếng Anh: TOEIC, IELTS, TOEFL…
Ngoài ra, văn phòng còn nhận gia sư toán, gia sư lý, gia sư hóa…phục vụ ôn thi tốt nghiệp, luyện thi đại học. Củng cố kiến thức các môn văn hóa cho học sinh từ lớp 1 – 12.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét